suy xét

Học thuật
Thân thiện
suy xét

Người quản lý suy xét các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định: Hành động suy nghĩ một cách thận trọng, phân tích các khía cạnh, lợi hại của một vấn đề.
    • Xem xét, đánh giá một cách hệ thống: Quá trình tư duy nhằm đi đến một kết luận hoặc quyết định sáng suốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cần thời gian để suy xét kỹ lưỡng trước khi đưa ra câu trả lời.
    • Hội đồng sẽ suy xét hồ sơ của các ứng viên một cách công tâm.
    • Trước mỗi quyết định quan trọng, chúng ta nên suy xét cho thật chín chắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy xét đến cùng": cân nhắc, nghĩ ngợi một cách triệt để, kỹ càng đến mức cuối cùng.
    • Vấn đề này rất phức tạp, cần phải được suy xét đến cùng.
  • "Suy xét thiệt hơn": cân nhắc giữa cái được cái mất, lợi hại.
    • Trong kinh doanh, việc suy xét thiệt hơn điều tất yếu.
Biến thể từ gần giống
  • Suy tính (động từ): tính toán, nghĩ ngợi để tìm cách giải quyết, thường thiên về khía cạnh lợi ích cụ thể.
    • Ông ấy đang suy tính xem nên đầu vào dự án này không.
  • Suy nghĩ (động từ): hoạt động của trí óc nói chung; phạm vi rộng hơn, có thể bao gồm cả những ý nghĩ tự phát, chưa cần sự cân nhắc sâu sắc như "suy xét".
    • ấy đang suy nghĩ về chuyện ngày mai.
  • Cân nhắc (động từ): xem xét, so sánh kỹ lưỡng giữa các phương án, yếu tố; thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "suy xét".
    • Hãy cân nhắc thật kỹ trước khi lựa chọn.
Từ đồng nghĩa
  • Cân nhắc: Xem xét kỹ lưỡng các mặt trước khi quyết định.
  • Xem xét: Nhìn nhận, đánh giá một vấn đề để hiểu biết hoặc quyết định.
  • Đắn đo: Suy nghĩ, cân nhắc một cách khó khăn, thường đi kèm với do dự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào riêng cho từ "suy xét" trong tiếng Việt. Hành động này thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ hoặc kết hợp với các từ chỉ mức độ như "kỹ lưỡng", "thấu đáo").

Thành ngữ liên quan
  • Suy đi tính lại: Suy nghĩ, cân nhắc đi cân nhắc lại nhiều lần.
    • Anh ta suy đi tính lại mãi vẫn chưa dám quyết định.
  • Suy bụng ta ra bụng người: (Thành ngữ) Lấy suy nghĩ, tình cảm của mình để đoán suy nghĩ, tình cảm của người khác; thường mang nghĩa tiêu cực về sự áp đặt.
    • Đừng suy bụng ta ra bụng người, anh ta không nghĩ như vậy đâu.
suy xét

Người quản lý suy xét các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.

  1. Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc : Suy xét xem nên đi hay ở.